巾
丨フ丨
3
条
HSK 2
—
Gợi nhớ
Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).
Thành phần cấu tạo
巾
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:khăn, vải; bộ cân.
Ví dụ (5)
我需要一条新毛巾。
Tôi cần một chiếc khăn mặt mới.
I need a new towel.
冬天戴围巾很保暖。
Quàng khăn vào mùa đông rất ấm áp.
Wearing a scarf in winter keeps you very warm.
请递给我一张纸巾。
Xin hãy đưa cho tôi một tờ khăn giấy.
Please pass me a tissue.
服务员,能给我一块餐巾吗?
Phục vụ ơi, có thể cho tôi một chiếc khăn ăn không?
Excuse me, could you give me a napkin?
她脖子上系着一条漂亮的丝巾。
Trên cổ cô ấy quàng một chiếc khăn lụa rất đẹp.
She has a beautiful silk scarf tied around her neck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây