ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巾
jīn
khăn, vải; bộ cân.
Hán việt: cân
丨フ丨
3
条
HSK 2
—

Gợi nhớ

Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).

Thành phần cấu tạo

巾
jīn
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:khăn, vải; bộ cân.
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要yì一tiáo条xīn新máojīn毛巾。
Tôi cần một chiếc khăn mặt mới.
I need a new towel.
dōngtiān冬天dài戴wéijīn围巾hěn很bǎonuǎn保暖。
Quàng khăn vào mùa đông rất ấm áp.
Wearing a scarf in winter keeps you very warm.
qǐng请dìgěi递给wǒ我yì一zhāng张zhǐjīn纸巾。
Xin hãy đưa cho tôi một tờ khăn giấy.
Please pass me a tissue.
fúwùyuán服务员,néng能gěi给wǒ我yí一kuài块cānjīn餐巾ma吗?
Phục vụ ơi, có thể cho tôi một chiếc khăn ăn không?
Excuse me, could you give me a napkin?
tā她bózi脖子shàng上xì系zhe着yì一tiáo条piàoliang漂亮de的sījīn丝巾。
Trên cổ cô ấy quàng một chiếc khăn lụa rất đẹp.
She has a beautiful silk scarf tied around her neck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây