ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗脸巾
Xǐliǎn jīn
Khăn rửa mặt
Hán việt: tẩy kiểm cân
—

Gợi nhớ

Từ "洗脸巾" (Xǐliǎn jīn) mang nghĩa "Khăn rửa mặt", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).

Thành phần cấu tạo

洗脸巾
Xǐliǎn jīn
Khăn rửa mặt
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
巾
jīn • cân
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn rửa mặt
Ví dụ (2)
yòng用yí一cì次xìng性xǐliǎn洗脸jīn巾cā擦liǎn脸bǐ比yòng用máojīn毛巾gèng更wèishēng卫生。
Dùng khăn rửa mặt dùng một lần lau mặt sẽ vệ sinh hơn dùng khăn lông.
Wiping your face with a disposable facial towel is more hygienic than using a regular towel.
tā她zài在xǐliǎnpén洗脸盆pángbiān旁边fàng放le了yì一hé盒xǐliǎn洗脸jīn巾。
Cô ấy đặt một hộp khăn rửa mặt bên cạnh bồn rửa mặt.
She put a box of facial towels next to the washbasin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây