脸
ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
11
张, 个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸).
Thành phần cấu tạo
脸
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:mặt, khuôn mặt, gương mặt.
Ví dụ (5)
你去洗个脸吧。
Bạn đi rửa mặt cái đi.
Go wash your face.
她的脸圆圆的,很可爱。
Khuôn mặt cô ấy tròn trịa, rất đáng yêu.
Her face is round and very cute.
因为害羞,她的脸红了。
Vì xấu hổ nên mặt cô ấy đỏ lên rồi.
She blushed because she was shy.
怎么了?你的脸色不太好。
Sao thế? Sắc mặt của bạn không tốt lắm.
What's wrong? You don't look very well.
哪怕很生气,也别板着脸。
Cho dù rất tức giận cũng đừng có xụ cái mặt ra (mặt lạnh tanh).
Even if you're very angry, don't pull a long face.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:mặt mũi, thể diện, sĩ diện.
Ví dụ (5)
这样做太丢脸了。
Làm như thế này thì mất mặt quá.
Doing that is too embarrassing.
给他留点儿脸面吧。
Hãy giữ cho anh ấy chút thể diện đi.
Leave him a little dignity.
他很爱惜脸面,别当众批评他。
Anh ấy rất giữ thể diện, đừng phê bình anh ấy trước đám đông.
He cares a lot about saving face.
既然你这么说,那我也就不要脸了。
Đã nói như thế rồi thì tôi cũng chẳng cần giữ thể diện nữa.
Since you put it that way, then I won't stand on ceremony.
看在我的脸上,原谅他一次吧。
Nể mặt tôi, tha thứ cho cậu ấy một lần đi.
For my sake, forgive him this once.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây