ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸
liǎn
mặt, khuôn mặt, gương mặt.
Hán việt: kiểm
ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
11
张, 个
HSK 3
—

Gợi nhớ

Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸).

Thành phần cấu tạo

脸
liǎn
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mặt, khuôn mặt, gương mặt.
Ví dụ (5)
nǐ你qù去xǐ洗gè个liǎn脸ba吧。
Bạn đi rửa mặt cái đi.
Go wash your face.
tā她de的liǎn脸yuányuán圆圆de的,hěn很kě'ài可爱。
Khuôn mặt cô ấy tròn trịa, rất đáng yêu.
Her face is round and very cute.
yīnwèi因为hàixiū害羞,tā她de的liǎnhóng脸红le了。
Vì xấu hổ nên mặt cô ấy đỏ lên rồi.
She blushed because she was shy.
zěnme怎么le了?nǐ你de的liǎnsè脸色bú不tài太hǎo好。
Sao thế? Sắc mặt của bạn không tốt lắm.
What's wrong? You don't look very well.
nǎpà哪怕hěn很shēngqì生气,yě也bié别bǎn板zhe着liǎn脸。
Cho dù rất tức giận cũng đừng có xụ cái mặt ra (mặt lạnh tanh).
Even if you're very angry, don't pull a long face.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:mặt mũi, thể diện, sĩ diện.
Ví dụ (5)
zhèyàng这样zuò做tài太diūliǎn丢脸le了。
Làm như thế này thì mất mặt quá.
Doing that is too embarrassing.
gěi给tā他liú留diǎnr点儿liǎn脸miàn面ba吧。
Hãy giữ cho anh ấy chút thể diện đi.
Leave him a little dignity.
tā他hěn很àixī爱惜liǎn脸miàn面,bié别dāngzhòng当众pīpíng批评tā他。
Anh ấy rất giữ thể diện, đừng phê bình anh ấy trước đám đông.
He cares a lot about saving face.
jìrán既然nǐ你zhème这么shuō说,nà那wǒ我yě也jiù就búyào不要liǎn脸le了。
Đã nói như thế rồi thì tôi cũng chẳng cần giữ thể diện nữa.
Since you put it that way, then I won't stand on ceremony.
kàn看zài在wǒ我de的liǎn脸shàng上,yuánliàng原谅tā他yí一cì次ba吧。
Nể mặt tôi, tha thứ cho cậu ấy một lần đi.
For my sake, forgive him this once.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây