链
ノ一一一丨一フ一丨丶フ丶
12
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).
Thành phần cấu tạo
链
chuỗi, xích
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuỗi, xích
Ví dụ (3)
自行车链子掉了。
Xích xe đạp bị tuột rồi.
The bicycle chain came off.
她戴着一条项链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
She is wearing a necklace.
这个系统形成了完整链条。
Hệ thống này tạo thành một chuỗi hoàn chỉnh.
This system forms a complete chain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây