ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证据链
zhèngjùliàn
Chuỗi chứng cứ / Tài liệu
Hán việt: chứng cứ liên
—

Gợi nhớ

Từ "证据链" (zhèngjùliàn) mang nghĩa "Chuỗi chứng cứ / Tài liệu", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

证据链
zhèngjùliàn
Chuỗi chứng cứ / Tài liệu
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuỗi chứng cứ / Tài liệu
Ví dụ (3)
jiǎnfāng检方tíjiāo提交de的jiānkòng监控、zhǐwén指纹hé和zhèngcí证词xíngchéng形成le了yì一tiáo条wánzhěng完整de的zhèngjù证据liàn链。
Bên kiểm sát đệ trình hình ảnh giám sát, dấu vân tay và lời khai hình thành nên một chuỗi chứng cứ hoàn chỉnh.
The surveillance footage, fingerprints, and testimonies submitted by the prosecution formed a complete chain of evidence.
rúguǒ如果zhèngjù证据liàn链zhōng中cúnzài存在quēkǒu缺口,jiù就wúfǎ无法rèndìng认定bèigàorén被告人yǒuzuì有罪。
Nếu có kẽ hở trong chuỗi chứng cứ, thì không thể xác định bị cáo có tội.
If there is a gap in the chain of evidence, the defendant cannot be found guilty.
lǜshī律师zhèngzài正在zǐxì仔细páichá排查ànjuàn案卷cáiliào材料,shìtú试图zhǎochū找出dǎpò打破zhèngjù证据liàn链de的tūpòkǒu突破口。
Luật sư đang rà soát kỹ lưỡng hồ sơ vụ án, cố gắng tìm ra đột phá khẩu để phá vỡ chuỗi chứng cứ.
The lawyer is carefully reviewing the case files, trying to find a breakthrough to break the chain of evidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây