项链
条
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi dây xích kim loại quý (链 - liên: bộ Kim 钅 nối liền 连 từng mắt xích) được đeo quấn quanh phần cổ và gáy (项 - hạng: bộ Hiệt 页 chỉ phần đầu cổ) chính là chiếc "vòng cổ" (项链).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 项链
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây chuyền, vòng cổ.
Ví dụ (5)
这条项链是白金的。
Sợi dây chuyền này là bạch kim.
This necklace is made of platinum.
她脖子上戴着一条漂亮的珍珠项链。
Trên cổ cô ấy đeo một chiếc vòng ngọc trai rất đẹp.
She is wearing a beautiful pearl necklace around her neck.
我想买一条项链送给女朋友。
Tôi muốn mua một sợi dây chuyền tặng bạn gái.
I want to buy a necklace for my girlfriend.
这串项链是你自己做的吗?
Chuỗi vòng cổ này là bạn tự làm à?
Did you make this necklace yourself?
项链的扣子坏了。
Cái móc khóa của dây chuyền bị hỏng rồi.
The clasp on the necklace is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây