ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
项链
xiàngliàn
dây chuyền, vòng cổ.
Hán việt: hạng liên
条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi dây xích kim loại quý (链 - liên: bộ Kim 钅 nối liền 连 từng mắt xích) được đeo quấn quanh phần cổ và gáy (项 - hạng: bộ Hiệt 页 chỉ phần đầu cổ) chính là chiếc "vòng cổ" (项链).

Thành phần cấu tạo

项链
xiàngliàn
Vòng cổ
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây chuyền, vòng cổ.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xiàngliàn项链shì是báijīn白金de的。
Sợi dây chuyền này là bạch kim.
This necklace is made of platinum.
tā她bózi脖子shàng上dài戴zhe着yì一tiáo条piàoliang漂亮de的zhēnzhū珍珠xiàngliàn项链。
Trên cổ cô ấy đeo một chiếc vòng ngọc trai rất đẹp.
She is wearing a beautiful pearl necklace around her neck.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一tiáo条xiàngliàn项链sònggěi送给nǚ女péngyou朋友。
Tôi muốn mua một sợi dây chuyền tặng bạn gái.
I want to buy a necklace for my girlfriend.
zhè这chuàn串xiàngliàn项链shì是nǐ你zìjǐ自己zuò做de的ma吗?
Chuỗi vòng cổ này là bạn tự làm à?
Did you make this necklace yourself?
xiàngliàn项链de的kòuzi扣子huài坏le了。
Cái móc khóa của dây chuyền bị hỏng rồi.
The clasp on the necklace is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây