ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
选项
xuǎnxiàng
lựa chọn, tùy chọn
Hán việt: tuyển hạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "选项" (xuǎnxiàng) mang nghĩa "lựa chọn, tùy chọn", kết hợp bởi 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

选项
xuǎnxiàng
lựa chọn, tùy chọn
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lựa chọn, tùy chọn
Ví dụ (5)
qǐng请zài在xià下lā拉càidān菜单zhōng中xuǎnzé选择yí一gè个xuǎnxiàng选项。
Vui lòng chọn một tùy chọn trong menu thả xuống.
Please select an option from the drop-down menu.
zhè这gè个ruǎnjiàn软件tígōng提供le了hěn很duō多gèxìnghuà个性化de的xuǎnxiàng选项。
Phần mềm này cung cấp rất nhiều tùy chọn cá nhân hóa.
This software offers many personalized options.
miànduì面对zhèxiē这些xuǎnxiàng选项,wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么juédìng决定。
Đối mặt với những lựa chọn này, tôi không biết nên quyết định như thế nào.
Faced with these options, I don't know how to decide.
kǎoshì考试de的zuìhòu最后yí一dào道tí题yǒu有sì四gè个xuǎnxiàng选项。
Câu hỏi cuối cùng của bài thi có bốn lựa chọn.
The last question on the exam has four options.
rúguǒ如果nǐ你bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个fāng'àn方案,wǒmen我们hái还yǒu有qítā其他de的xuǎnxiàng选项。
Nếu bạn không thích phương án này, chúng tôi vẫn còn các lựa chọn khác.
If you don't like this plan, we have other options.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây