候选人
名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "候选人" (hòuxuǎnrén) mang nghĩa "Thí sinh", kết hợp bởi 候 (hòu - hậu): "chờ đợi" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thí sinh
Ví dụ (3)
候选人正在等待面试。
Thí sinh đang chờ phỏng vấn.
The candidate is waiting for the interview.
每位候选人都有十分钟准备时间。
Mỗi thí sinh đều có mười phút chuẩn bị.
Each candidate has ten minutes of preparation time.
这位候选人回答得很清楚。
Thí sinh này trả lời rất rõ ràng.
This candidate answered very clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây