候
ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).
Thành phần cấu tạo
候
chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
Ví dụ (5)
你什么时候来?
Khi nào bạn đến?
When are you coming?
请在候车室等候。
Vui lòng chờ ở phòng đợi xe.
Please wait in the waiting room.
这里的气候十分宜人。
Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
The climate here is very pleasant.
请代我向你家人问候。
Xin gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình bạn.
Please give my regards to your family.
他是这班飞机的候补乘客。
Anh ấy là hành khách chờ vé dự bị của chuyến bay này.
He is a standby passenger on this flight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây