ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
候
hòu
chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
Hán việt: hậu
ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

候
hòu
chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
Ví dụ (5)
nǐ你shénme什么shíhou时候lái来?
Khi nào bạn đến?
When are you coming?
qǐng请zài在hòuchēshì候车室děnghòu等候。
Vui lòng chờ ở phòng đợi xe.
Please wait in the waiting room.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候shífēn十分yírén宜人。
Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
The climate here is very pleasant.
qǐngdài请代wǒ我xiàng向nǐ你jiārén家人wènhòu问候。
Xin gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình bạn.
Please give my regards to your family.
tā他shì是zhè这bān班fēijī飞机de的hòubǔ候补chéngkè乘客。
Anh ấy là hành khách chờ vé dự bị của chuyến bay này.
He is a standby passenger on this flight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây