ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猴
hóu
con khỉ, tuổi khỉ (con giáp)
Hán việt: hầu
ノ丨ノノ丨フ一ノ一一ノ丶
12
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú bốn chân (犭) lanh lợi, tinh khôn biết bắt chước dáng người bắn cung (侯) chính là con khỉ (猴).

Thành phần cấu tạo

猴
hóu
con khỉ, tuổi khỉ (con giáp)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con khỉ, tuổi khỉ (con giáp)
Ví dụ (3)
shù树shàng上yǒu有yì一zhī只hóuzi猴子。
Trên cây có một con khỉ.
There is a monkey in the tree.
wǒ我de的dìdi弟弟chūshēng出生yú于yī一jiǔjiǔ九九èrnián二年,àn按shēngxiào生肖suàn算tā他shǔ属hóu猴。
Em trai tôi sinh năm 1992, tính theo con giáp thì cậu ấy tuổi khỉ.
My younger brother was born in 1992, so according to the Chinese zodiac, he was born in the Year of the Monkey.
xiǎo小hóu猴hěn很línghuó灵活。
Con khỉ nhỏ rất linh hoạt.
The little monkey is very agile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây