侯
ノ丨フ一ノ一一ノ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc võ tướng (亻) tài ba giương cung bắn mũi tên (矢) trúng đích được nhà vua sắc phong tước Hầu cao quý (侯).
Thành phần cấu tạo
侯
Hầu; họ Hầu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hầu; họ Hầu
Ví dụ (5)
侯先生是我们公司的新经理。
Ông Hầu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Hou is the new manager of our company.
他被国王封为侯爵。
Ông ấy được nhà vua phong làm Hầu tước.
He was made a marquis by the king.
古代有很多诸侯国。
Thời cổ đại có rất nhiều nước chư hầu.
In ancient times, there were many feudal states.
王侯将相宁有种乎?
Vương hầu khanh tướng há cứ phải là con nhà nòi sao?
Are kings, nobles, generals, and ministers born to their status?
我姓侯,叫侯宝林。
Tôi họ Hầu, tên là Hầu Bảo Lâm.
My surname is Hou, and my name is Hou Baolin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây