ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侯
hóu
Hầu; họ Hầu
Hán việt: hầu
ノ丨フ一ノ一一ノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc võ tướng (亻) tài ba giương cung bắn mũi tên (矢) trúng đích được nhà vua sắc phong tước Hầu cao quý (侯).

Thành phần cấu tạo

侯
hóu
Hầu; họ Hầu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hầu; họ Hầu
Ví dụ (5)
hóu侯xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Hầu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Hou is the new manager of our company.
tā他bèi被guówáng国王fēng封wéi为hóu侯jué爵。
Ông ấy được nhà vua phong làm Hầu tước.
He was made a marquis by the king.
gǔdài古代yǒu有hěn很duō多zhūhóuguó诸侯国。
Thời cổ đại có rất nhiều nước chư hầu.
In ancient times, there were many feudal states.
wáng王hóu侯jiāng将xiāng相níng宁yǒuzhǒng有种hū乎?
Vương hầu khanh tướng há cứ phải là con nhà nòi sao?
Are kings, nobles, generals, and ministers born to their status?
wǒ我xìng姓hóu侯,jiào叫hóu侯bǎo宝lín林。
Tôi họ Hầu, tên là Hầu Bảo Lâm.
My surname is Hou, and my name is Hou Baolin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây