ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诸侯
zhū hóu
chư hầu
Hán việt: chư hầu
—

Gợi nhớ

Từ "诸侯" (zhū hóu) mang nghĩa "chư hầu", kết hợp bởi 诸 (zhū - chư): "Mọi" + 侯 (hóu - hầu): "Hầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诸: Những lời nói (讠) nhắn nhủ đến từng người (者) trong cuộc họp được gửi tới tất cả mọi người, các vị (诸). • Chữ 侯: Bậc võ tướng (亻) tài ba giương cung bắn mũi tên (矢) trúng đích được nhà vua sắc phong tước Hầu cao quý (侯).

Thành phần cấu tạo

诸侯
zhū hóu
chư hầu
诸
zhū • chư
Mọi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
侯
hóu • hầu
Hầu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chư hầu
Ví dụ (3)
zhōutiānzi周天子fēnfēng分封zhūhóu诸侯yǐ以gǒnggù巩固tǒngzhì统治。
Chu Thiên Tử phong đất cho các chư hầu để củng cố quyền thống trị.
The King of Zhou granted fiefs to feudal lords to consolidate his rule.
chūnqiū春秋zhànguó战国shíqī时期,gèlù各路zhūhóu诸侯hùxiāng互相zhēngbà争霸。
Thời kỳ Xuân Thu Chiến Quốc, các chư hầu khắp nơi tranh giành bá chủ.
During the Spring and Autumn and Warring States periods, various feudal lords vied with one another for hegemony.
qín秦guó国zuìzhōng最终sǎopíng扫平le了qítā其他zhūhóuguó诸侯国,tǒngyī统一le了tiānxià天下。
Nước Tần cuối cùng đã dẹp tan các nước chư hầu khác, thống nhất thiên hạ.
The State of Qin eventually wiped out the other vassal states and unified the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây