ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诸如此类
zhūrú-cǐlèi
các loại như vậy, v.v.
Hán việt: chư như thử loại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诸如此类" (zhūrú-cǐlèi) mang nghĩa "các loại như vậy, v.v.", kết hợp bởi 诸 (zhū - chư): "Mọi" + 如 (rú - như): "như" + 此 (cǐ - thử): "này" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诸: Những lời nói (讠) nhắn nhủ đến từng người (者) trong cuộc họp được gửi tới tất cả mọi người, các vị (诸). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

诸如此类
zhūrú-cǐlèi
các loại như vậy, v.v.
诸
zhū • chư
Mọi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:các loại như vậy, v.v.
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃shuǐguǒ水果,bǐrú比如píngguǒ苹果、xiāngjiāo香蕉、júzi橘子zhūrúcǐlèi诸如此类。
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối, quýt và các loại như vậy.
I like eating fruit, such as apples, bananas, oranges, and the like.
shūzhuō书桌shàng上duīmǎn堆满le了shū书、běnzi本子、bǐ笔zhūrúcǐlèi诸如此类de的dōngxi东西。
Trên bàn học chất đầy sách, vở, bút và những thứ tương tự.
The desk was piled with books, notebooks, pens, and things like that.
tā他jīngcháng经常bàoyuàn抱怨tiānqì天气rè热、gōngzuò工作lèi累zhūrúcǐlèi诸如此类de的wèntí问题。
Anh ấy thường xuyên phàn nàn về những vấn đề như thời tiết nóng, công việc mệt mỏi, v.v.
He often complains about things like the hot weather and tiring work.
yīnyuè音乐、huìhuà绘画、wénxué文学zhūrúcǐlèi诸如此类de的yìshù艺术xíngshì形式,dōu都néng能táoyě陶冶qíngcāo情操。
Các hình thức nghệ thuật như âm nhạc, hội họa, văn học, v.v., đều có thể bồi dưỡng tâm hồn.
Art forms such as music, painting, literature, and the like can all cultivate one's temperament.
shāngdiàn商店lǐ里mài卖gè各zhǒng种jiādiàn家电,xiàng像diànshì电视、bīngxiāng冰箱、xǐyījī洗衣机zhūrúcǐlèi诸如此类。
Trong cửa hàng bán các loại đồ điện gia dụng, như tivi, tủ lạnh, máy giặt và các loại như vậy.
The store sells all kinds of home appliances, such as TVs, refrigerators, washing machines, and the like.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây