ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彼此
bǐcǐ
lẫn nhau, hai bên, đôi bên.
Hán việt: bỉ thử
HSK 4-5
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "彼此" (bǐcǐ) mang nghĩa "Lẫn nhau, với nhau", kết hợp bởi 彼 (bǐ - bỉ): "cái đó" + 此 (cǐ - thử): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彼: Mỗi bước chân dịch chuyển (彳) tiến dần sang phía bờ bên kia (皮) dùng để chỉ đối phương hoặc sự vật ở xa là cái đó, phía kia (彼). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此).

Thành phần cấu tạo

彼此
bǐcǐ
Lẫn nhau, với nhau
彼
bǐ • bỉ
cái đó
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:lẫn nhau, hai bên, đôi bên.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该bǐcǐ彼此xìnrèn信任。
Chúng ta nên tin tưởng lẫn nhau.
We should trust each other.
tāmen他们bǐcǐ彼此xiāng相ài爱。
Họ yêu thương lẫn nhau.
They love each other.
péngyou朋友zhījiān之间yào要bǐcǐ彼此zhàogu照顾。
Giữa bạn bè phải chăm sóc lẫn nhau.
Friends should take care of each other.
zhè这liǎng两gè个fāng'àn方案bǐcǐ彼此zhījiān之间méiyǒu没有duō多dà大qūbié区别。
Hai phương án này không có nhiều khác biệt giữa đôi bên.
There is not much difference between these two plans.
dàjiā大家bǐcǐ彼此dōu都hěn很liǎojiě了解。
Mọi người đều rất hiểu lẫn nhau.
Everyone knows each other well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây