ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
由此看来
yóucǐ-kànlái
nhìn từ đó, có thể thấy
Hán việt: do thử khán lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "由此看来" (yóucǐ-kànlái) mang nghĩa "nhìn từ đó, có thể thấy", kết hợp bởi 由 (yóu - do): "Bởi" + 此 (cǐ - thử): "này" + 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

由此看来
yóucǐ-kànlái
nhìn từ đó, có thể thấy
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhìn từ đó, có thể thấy
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天dōu都jiābān加班dào到hěn很wǎn晚,yóucǐkànlái由此看来,zhè这xiàng项gōngzuò工作quèshí确实hěn很jiānjù艰巨。
Anh ấy ngày nào cũng tăng ca đến rất muộn, từ đây mà xét, công việc này quả thực rất gian nan.
He works overtime until very late every day; judging from this, the job is indeed very demanding.
dàjiā大家dōu都tóngyì同意zhè这gè个fāng'àn方案,yóucǐkànlái由此看来,wǒmen我们de的fāngxiàng方向shì是zhèngquè正确de的。
Mọi người đều đồng ý với phương án này, qua đó có thể thấy, hướng đi của chúng ta là chính xác.
Everyone agrees with this plan; judging from this, we're headed in the right direction.
zuìjìn最近de的xiāoshòu'é销售额dàfú大幅xiàjiàng下降,yóucǐkànlái由此看来,wǒmen我们xūyào需要tiáozhěng调整yíngxiāo营销cèlüè策略le了。
Doanh thu gần đây giảm sút mạnh, từ đây mà xét, chúng ta cần điều chỉnh chiến lược tiếp thị rồi.
Sales have dropped sharply recently; judging from this, we need to adjust our marketing strategy.
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题bì避ér而bù不dá答,yóucǐkànlái由此看来,tā他kěndìng肯定yǐnmán隐瞒le了shénme什么。
Anh ta lảng tránh không trả lời vấn đề này, qua đó có thể thấy, anh ta chắc chắn đã che giấu điều gì đó.
He avoided answering the question; judging from this, he must be hiding something.
yǎnchànghuì演唱会de的ménpiào门票jǐ几fēnzhōng分钟jiù就màiguāng卖光le了,yóucǐkànlái由此看来,zhè这wèi位gēshǒu歌手fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Vé của buổi hòa nhạc bán hết sạch chỉ trong vài phút, từ đây mà xét, ca sĩ này vô cùng được yêu thích.
The concert tickets sold out within minutes; judging from this, this singer is extremely popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây