ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自由
zìyóu
sự tự do, quyền tự do.
Hán việt: tự do
个
HSK 3/4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi chính bản thân mình (自: tự - tự mình làm chủ) được thỏa sức vươn thẳng lên (丨) khỏi mảnh đất giới hạn (田) theo ý nguyện riêng (由: do - tự mình quyết định), đó chính là cuộc sống "tự do" (自由) không chút ràng buộc.

Thành phần cấu tạo

自由
zìyóu
tự do
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự tự do, quyền tự do.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都xiàngwǎng向往zìyóu自由。
Mỗi người đều khao khát sự tự do.
Everyone longs for freedom.
wèile为了zìyóu自由ér而zhàndòu战斗。
Chiến đấu vì tự do.
Fight for freedom.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重biérén别人de的yánlùn言论zìyóu自由。
Chúng ta phải tôn trọng quyền tự do ngôn luận của người khác.
We should respect other people's freedom of speech.
tā他shīqù失去le了rénshēnzìyóu人身自由。
Anh ấy đã mất đi sự tự do thân thể (bị giam giữ).
He lost his personal freedom.
zìyóu自由shì是wújià无价zhī之bǎo宝。
Tự do là báu vật vô giá.
Freedom is priceless.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:tự do, thoải mái, tùy ý (tính từ/trạng từ).
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以zìyóu自由de地fābiǎo发表yìjiàn意见。
Bạn có thể tự do phát biểu ý kiến.
You may express your opinions freely.
zhè这shì是zìyóu自由shìchǎng市场,mǎimai买卖gōngpíng公平。
Đây là thị trường tự do, mua bán công bằng.
This is a free market, and trade is fair.
zhèlǐ这里de的jìnchū进出shì是zìyóu自由de的。
Việc ra vào ở đây là tự do.
People are free to come and go here.
xiàng像niǎor鸟儿yíyàng一样zài在tiānkōng天空zhōng中zìyóu自由fēixiáng飞翔。
Như những chú chim tự do bay lượn trên bầu trời.
Fly freely in the sky like a bird.
nǐ你kěyǐ可以zìyóu自由ānpái安排nǐ你de的shíjiān时间。
Bạn có thể tự do sắp xếp thời gian của mình.
You can arrange your time freely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây