ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自由自在
zìyóu-zìzài
tự do tự tại, thảnh thơi
Hán việt: tự do tự tại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自由自在" (zìyóu-zìzài) mang nghĩa "tự do tự tại, thảnh thơi", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

自由自在
zìyóu-zìzài
tự do tự tại, thảnh thơi
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tự do tự tại, thảnh thơi
Ví dụ (5)
niǎor鸟儿zài在tiānkōng天空zhōng中zìyóuzìzài自由自在de地fēixiáng飞翔。
Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.
The birds are flying freely in the sky.
tuìxiū退休hòu后,tā他guòshàng过上le了zìyóuzìzài自由自在de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã sống một cuộc sống tự do tự tại.
After retiring, he began to live a free and carefree life.
yúr鱼儿zài在qīngchè清澈de的héshuǐ河水lǐ里zìyóuzìzài自由自在de地yóuláiyóuqù游来游去。
Những chú cá bơi lội thảnh thơi trong dòng nước sông trong vắt.
The fish are swimming freely back and forth in the clear river water.
háizi孩子men们zài在cāochǎng操场shàng上zìyóuzìzài自由自在de地wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ đang vui đùa thảnh thơi trên sân chơi.
The children are playing freely on the playground.
tā她mèngxiǎng梦想zhe着yǒu有yìtiān一天néng能xiàng像fēng风yíyàng一样zìyóuzìzài自由自在。
Cô ấy mơ ước có một ngày có thể tự do tự tại như cơn gió.
She dreams that one day she can be as free as the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây