自驾租车
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "自驾租车" (zìjià zūchē) nghĩa là "Thuê xe tự lái", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 驾 (jià): Lái xe + 租 (zū): thuê + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
自驾租车
Thuê xe tự lái
自
加
马
禾
且
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 自驾租车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuê xe tự lái
Ví dụ (3)
自驾租车很方便。
Thuê xe tự lái rất tiện.
Self-drive car rental is very convenient.
他选择自驾租车去海边。
Anh ấy chọn thuê xe tự lái đi biển.
He chose to rent a car and drive himself to the beach.
自驾租车需要提前预约。
Thuê xe tự lái cần đặt trước.
Self-drive car rental requires an advance reservation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây