ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租约
zūyuē
Hợp đồng thuê
Hán việt: tô ước
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Văn bản dùng sợi dây ràng buộc (纟) ghi rõ lời giao hẹn (勺, 约 - ước) khi mượn tạm (且) tài sản và trả phí như nộp lúa (禾, 租 - tô) giữa chủ và khách chính là bản "hợp đồng thuê" (租约).

Thành phần cấu tạo

租约
zūyuē
Hợp đồng thuê
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng thuê
Ví dụ (3)
zūyuē租约xià下gè个yuè月dàoqī到期。
Hợp đồng thuê sẽ hết hạn vào tháng sau.
The lease expires next month.
qiān签zūyuē租约qián前yào要zǐxì仔细yuèdú阅读。
Trước khi ký hợp đồng thuê cần đọc kỹ.
Read the lease carefully before signing it.
fángdōng房东tóngyì同意yáncháng延长zūyuē租约。
Chủ nhà đồng ý gia hạn hợp đồng thuê.
The landlord agreed to extend the lease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây