租金
笔
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "租金" (zūjīn) nghĩa là "Tiền thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 金 (jīn): Kim loại nói chung.
Thành phần cấu tạo
租金
Tiền thuê
禾
且
金
Hình ảnh:

Phân tích từ 租金
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền thuê
Ví dụ (3)
这里的租金很高。
Tiền thuê ở đây rất cao.
The rent here is very high.
他每月按时交租金。
Mỗi tháng anh ấy đóng tiền thuê đúng hạn.
He pays the rent on time every month.
租金包括管理费吗?
Tiền thuê có bao gồm phí quản lý không?
Does the rent include the management fee?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây