ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租金
zūjīn
Tiền thuê
Hán việt: tô kim
笔
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "租金" (zūjīn) nghĩa là "Tiền thuê", ghép bởi: 租 (zū): thuê + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

租金
zūjīn
Tiền thuê
禾
且
金

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền thuê
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的zūjīn租金hěn很gāo高。
Tiền thuê ở đây rất cao.
The rent here is very high.
tā他měi每yuè月ànshí按时jiāo交zūjīn租金。
Mỗi tháng anh ấy đóng tiền thuê đúng hạn.
He pays the rent on time every month.
zūjīn租金bāokuò包括guǎnlǐfèi管理费ma吗?
Tiền thuê có bao gồm phí quản lý không?
Does the rent include the management fee?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây