租期
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian được tính theo từng chu kỳ trăng tròn (月) bên chiếc sàng (其, 期 - kỳ) mà người ta thỏa thuận mượn tạm (且) và trả phí tài sản (禾, 租 - tô) chính là "thời hạn thuê" (租期).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 租期
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn thuê
Ví dụ (3)
租期是一年。
Thời hạn thuê là một năm.
The lease term is one year.
租期结束后可以续租。
Sau khi hết thời hạn thuê có thể thuê tiếp.
You can renew the lease after the rental term ends.
合同里写明了租期。
Trong hợp đồng ghi rõ thời hạn thuê.
The lease term is clearly stated in the contract.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây