ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租期
zūqī
Thời hạn thuê
Hán việt: tô kỳ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng thời gian được tính theo từng chu kỳ trăng tròn (月) bên chiếc sàng (其, 期 - kỳ) mà người ta thỏa thuận mượn tạm (且) và trả phí tài sản (禾, 租 - tô) chính là "thời hạn thuê" (租期).

Thành phần cấu tạo

租期
zūqī
Thời hạn thuê
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn thuê
Ví dụ (3)
zūqī租期shì是yìnián一年。
Thời hạn thuê là một năm.
The lease term is one year.
zūqī租期jiéshù结束hòu后kěyǐ可以xù续zū租。
Sau khi hết thời hạn thuê có thể thuê tiếp.
You can renew the lease after the rental term ends.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了zūqī租期。
Trong hợp đồng ghi rõ thời hạn thuê.
The lease term is clearly stated in the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây