假期
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian định kỳ theo từng vòng trăng (期: kỳ - thời kỳ, gồm chữ Kỳ 其 và bộ Nguyệt 月) mà con người (亻) được tạm gác lại bộn bề công việc (叚) để nghỉ ngơi thư giãn (假: giá - nghỉ phép), chính là một "kỳ nghỉ" (假期) đáng mong chờ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 假期
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kỳ nghỉ, ngày nghỉ, đợt nghỉ phép (khoảng thời gian được nghỉ làm/nghỉ học).
Ví dụ (5)
你的假期过得怎么样?
Kỳ nghỉ của bạn trôi qua thế nào?
How was your vacation?
我们要去海边度过整个假期。
Chúng tôi sẽ đi biển để tận hưởng cả kỳ nghỉ.
We are going to spend the whole vacation at the seaside.
假期很快就结束了。
Kỳ nghỉ kết thúc nhanh quá.
The vacation ended very quickly.
学校放了三天的假期。
Trường học cho nghỉ lễ ba ngày.
The school gave us a three-day holiday.
这个假期你打算去哪里旅游?
Kỳ nghỉ này bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Where are you planning to travel during this holiday?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây