假期工资
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "假期工资" (jiàqī gōngzī) mang nghĩa "Tiền lương ngày nghỉ", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
假期工资
Tiền lương ngày nghỉ
假
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
工
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày nghỉ
Ví dụ (3)
假期工资会在月底发放。
Tiền lương ngày nghỉ sẽ được phát cuối tháng.
Holiday pay will be paid out at the end of the month.
她询问了假期工资的计算方法。
Cô ấy hỏi cách tính tiền lương ngày nghỉ.
She asked about how holiday pay is calculated.
假期工资属于员工福利。
Tiền lương ngày nghỉ thuộc phúc lợi nhân viên.
Holiday pay is part of employee benefits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây