ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假期工资
jiàqī gōngzī
Tiền lương ngày nghỉ
Hán việt: giá kỳ công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "假期工资" (jiàqī gōngzī) mang nghĩa "Tiền lương ngày nghỉ", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

假期工资
jiàqī gōngzī
Tiền lương ngày nghỉ
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương ngày nghỉ
Ví dụ (3)
jiàqī假期gōngzī工资huì会zài在yuèdǐ月底fāfàng发放。
Tiền lương ngày nghỉ sẽ được phát cuối tháng.
Holiday pay will be paid out at the end of the month.
tā她xúnwèn询问le了jiàqī假期gōngzī工资de的jìsuàn计算fāngfǎ方法。
Cô ấy hỏi cách tính tiền lương ngày nghỉ.
She asked about how holiday pay is calculated.
jiàqī假期gōngzī工资shǔyú属于yuángōng员工fúlì福利。
Tiền lương ngày nghỉ thuộc phúc lợi nhân viên.
Holiday pay is part of employee benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây