工作
个, 分, 项
HSK 1
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Người thợ cầm chiếc thước vuông (工: công) và con người (亻) luôn chủ động đứng dậy bắt tay vào lao động (作: tác - có chữ Sạ 乍) mỗi ngày chính là "công việc, làm việc" (工作).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 工作
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
Ví dụ (5)
你找到了新工作吗?
Bạn đã tìm được công việc mới chưa?
Have you found a new job?
我对这份工作很满意。
Tôi rất hài lòng với công việc này.
I am very satisfied with this job.
他的工作很忙。
Công việc của anh ấy rất bận rộn.
He is very busy with work.
我想换个工作。
Tôi muốn đổi một công việc khác.
I want to change jobs.
做完工作再玩。
Làm xong việc rồi hãy chơi.
Finish your work before you play.
2
động từ
Nghĩa:làm việc, hoạt động, vận hành.
Ví dụ (5)
他在银行工作。
Anh ấy làm việc tại ngân hàng.
He works at a bank.
你要努力工作。
Bạn phải nỗ lực làm việc.
You must work hard.
这台机器停止工作了。
Cái máy này ngừng hoạt động rồi.
This machine has stopped working.
这也是为了工作。
Đây cũng là vì làm việc thôi.
This is also for work.
因为生病,他今天不能工作。
Vì bị ốm, hôm nay anh ấy không thể làm việc.
Because he is sick, he cannot work today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây