工作狂
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工作狂" (gōngzuòkuáng) nghĩa là "Người nghiện việc, người cuồng công việc", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 狂 (kuáng): điên.
Thành phần cấu tạo
工作狂
Người nghiện việc, người cuồng công việc
工
亻
乍
犭
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 工作狂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người nghiện việc, người cuồng công việc
Ví dụ (3)
他是个工作狂,经常加班。
Anh ấy là người nghiện việc, thường xuyên tăng ca.
He is a workaholic and often works overtime.
工作狂也需要休息。
Người nghiện việc cũng cần nghỉ ngơi.
Even workaholics need rest.
大家都说经理是工作狂。
Mọi người đều nói quản lý là người cuồng công việc.
Everyone says the manager is a workaholic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây