ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起作用
qǐzuòyòng
Phát huy tác dụng, hoạt động
Hán việt: khởi tác dụng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Khi bản thân (己) bắt đầu bật dậy (走, 起 - khởi) để con người (亻) bắt tay vào làm việc (乍, 作 - tác) và đem công cụ ra sử dụng hiệu quả (用 - dụng), đó là lúc phương pháp bắt đầu "phát huy tác dụng, hoạt động" (起作用).

Thành phần cấu tạo

起作用
qǐzuòyòng
Phát huy tác dụng, hoạt động
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phát huy tác dụng, hoạt động
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yào药hěn很kuài快qǐ起zuòyòng作用。
Loại thuốc này phát huy tác dụng rất nhanh.
This medicine takes effect very quickly.
xīn新guīzé规则kāishǐ开始qǐ起zuòyòng作用le了。
Quy định mới bắt đầu có tác dụng rồi.
The new rules have started to take effect.
zhè这gè个ànniǔ按钮bù不qǐ起zuòyòng作用。
Nút này không hoạt động.
This button doesn't work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây