起作用
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Khi bản thân (己) bắt đầu bật dậy (走, 起 - khởi) để con người (亻) bắt tay vào làm việc (乍, 作 - tác) và đem công cụ ra sử dụng hiệu quả (用 - dụng), đó là lúc phương pháp bắt đầu "phát huy tác dụng, hoạt động" (起作用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Phát huy tác dụng, hoạt động
Ví dụ (3)
这种药很快起作用。
Loại thuốc này phát huy tác dụng rất nhanh.
This medicine takes effect very quickly.
新规则开始起作用了。
Quy định mới bắt đầu có tác dụng rồi.
The new rules have started to take effect.
这个按钮不起作用。
Nút này không hoạt động.
This button doesn't work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây