起
一丨一丨一ノ丶フ一フ
10
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).
Thành phần cấu tạo
起
đứng dậy, bắt đầu, nổi lên
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
động từ / trợ từ
Nghĩa:đứng dậy, dậy, bắt đầu, nổi lên, xảy ra.
Ví dụ (5)
天亮了,快起床吧。
Trời sáng rồi, mau ngủ dậy thôi.
It's daylight now—get up quickly.
请大家起立。
Mời mọi người đứng dậy.
Everyone, please stand up.
外面起风了,多穿件衣服。
Bên ngoài nổi gió rồi, mặc thêm áo vào.
It's getting windy outside; put on an extra layer.
我们是从明年开始起步的。
Chúng tôi bắt đầu khởi bước (bắt đầu làm) từ năm sau.
We are starting from next year.
我想给孩子起个好听的名字。
Tôi muốn đặt (khởi) cho con một cái tên hay.
I want to give the child a nice-sounding name.
2
giới từ / structure
Nghĩa:kể từ, bắt đầu từ (thời gian hoặc địa điểm).
Ví dụ (5)
即日起,这家店暂停营业。
Kể từ ngày hôm nay, cửa hàng này tạm dừng kinh doanh.
Effective immediately, this store will suspend business.
从现在起,我们要更加努力。
Kể từ bây giờ, chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
From now on, we must work even harder.
下周一起开始实行新规定。
Kể từ thứ Hai tuần sau bắt đầu thực hiện quy định mới.
The new regulations will go into effect starting next Monday.
从这儿起一直往前走就到了。
Kể từ chỗ này cứ đi thẳng là đến.
From here, just keep going straight ahead and you'll get there.
由他想起,大家才记起这件事。
Từ việc anh ấy nhớ ra (khởi đầu), mọi người mới nhớ lại chuyện này.
It was because of him that everyone remembered this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây