ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起来
qǐlai
đứng dậy, ngồi dậy, ngủ dậy, nổi dậy.
Hán việt: khởi lai
行
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "起来" (qǐlai) nghĩa là "đứng dậy, nổi dậy", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

起来
qǐlai
đứng dậy, nổi dậy
走
己
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đứng dậy, ngồi dậy, ngủ dậy, nổi dậy.
Ví dụ (5)
kuài快qǐlái起来,bié别shuì睡le了。
Mau dậy đi, đừng ngủ nữa.
Get up—stop sleeping.
yīnwèi因为shēngbìng生病,tā他qǐ起bù不lái来chuáng床。
Vì bị ốm, anh ấy không dậy khỏi giường nổi.
Because he was sick, he couldn't get out of bed.
qǐng请dàjiā大家zhàn站qǐlái起来。
Mời mọi người đứng dậy.
Everyone, please stand up.
bǎ把dì地shàng上de的shū书jiǎn捡qǐlái起来。
Nhặt cuốn sách trên đất lên.
Pick up the book on the ground.
tàiyáng太阳shēng升qǐlái起来le了。
Mặt trời mọc lên rồi.
The sun has risen.
2
bổ ngữ (xu hướng, aspectual)
Nghĩa:bắt đầu (chỉ hành động bắt đầu và tiếp diễn) /... lên (đánh giá qua giác quan: nhìn/nghe có vẻ...).
Ví dụ (5)
suīrán虽然shì是dōngtiān冬天,dànshì但是tiānqì天气nuǎnhuo暖和qǐlái起来le了。
Tuy là mùa đông, nhưng thời tiết bắt đầu ấm áp lên rồi.
Although it's winter, the weather has become warmer.
dàjiā大家tūrán突然xiào笑qǐlái起来le了。
Mọi người đột nhiên cười rộ lên (bắt đầu cười).
Everyone suddenly started laughing.
zhè这dào道cài菜kàn看qǐlái起来hěn很hǎochī好吃。
Món này nhìn có vẻ rất ngon.
This dish looks delicious.
zhè这shǒu首gē歌tīng听qǐlái起来hěn很bēishāng悲伤。
Bài hát này nghe có vẻ rất bi thương.
This song sounds very sad.
tā他chàngqǐ唱起gē歌lái来le了。
Anh ấy bắt đầu hát rồi.
He started singing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây