ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔起来
bá qǐlai
nhổ lên, kéo lên
Hán việt: bạt khởi lai
行
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拔起来" (bá qǐlai) nghĩa là "nhổ lên, kéo lên", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 起 (qǐ): đứng dậy + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

拔起来
bá qǐlai
nhổ lên, kéo lên
扌
犮
走
己
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhổ lên, kéo lên
Ví dụ (3)
tā他bǎ把dì地shàng上de的mùzhuāng木桩bá拔qǐlái起来。
Anh ấy nhổ cọc gỗ dưới đất lên.
He pulled up the wooden stake from the ground.
zhè这kē棵cǎo草gēn根hěn很shēn深,bù不róngyì容易bá拔qǐlái起来。
Rễ cây cỏ này rất sâu, không dễ nhổ lên.
This weed has deep roots and is not easy to pull up.
háizi孩子nǔlì努力bǎ把luóbo萝卜bá拔qǐlái起来。
Đứa trẻ cố gắng nhổ củ cải lên.
The child tried hard to pull up the radish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây