拔起来
行
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拔起来" (bá qǐlai) nghĩa là "nhổ lên, kéo lên", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 起 (qǐ): đứng dậy + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
拔起来
nhổ lên, kéo lên
扌
犮
走
己
木
一
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nhổ lên, kéo lên
Ví dụ (3)
他把地上的木桩拔起来。
Anh ấy nhổ cọc gỗ dưới đất lên.
He pulled up the wooden stake from the ground.
这棵草根很深,不容易拔起来。
Rễ cây cỏ này rất sâu, không dễ nhổ lên.
This weed has deep roots and is not easy to pull up.
孩子努力把萝卜拔起来。
Đứa trẻ cố gắng nhổ củ cải lên.
The child tried hard to pull up the radish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây