起床
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi bình minh gõ cửa, tự bản thân mình (己) bật dậy vươn vai bước đi (走 trong chữ 起: khởi - đứng dậy) và rời khỏi chiếc giường gỗ ấm áp (木) dưới mái nhà (广 trong chữ 床: sàng - cái giường) chính là hoạt động "thức dậy, ngủ dậy" (起床).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起床
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thức dậy, ngủ dậy, rời khỏi giường.
Ví dụ (5)
你每天早上几点起床?
Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
What time do you get up every morning?
快起床,要迟到了!
Mau dậy đi, sắp muộn rồi!
Get up quickly, or you'll be late!
我通常早上六点起床。
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.
I usually get up at six in the morning.
周末我喜欢睡懒觉,很晚才起床。
Cuối tuần tôi thích ngủ nướng, rất muộn mới dậy.
On weekends, I like to sleep in and get up very late.
冬天太冷了,我不想起床。
Mùa đông lạnh quá, tôi không muốn ra khỏi giường.
It's too cold in winter; I don't want to get out of bed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây