ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起源
qǐyuán
khởi nguồn, nguồn gốc, bắt nguồn, sự ra đời.
Hán việt: khởi nguyên
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Nơi sự vật bắt đầu trỗi dậy và vận động (起 - khởi: tự mình 己 bước đi 走), tựa như dòng nước (氵) tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原, 源 - nguyên), chính là "nguồn gốc" (起源) của muôn loài.

Thành phần cấu tạo

起源
qǐyuán
Nguồn gốc
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:khởi nguồn, nguồn gốc, bắt nguồn, sự ra đời.
Ví dụ (5)
dá达ěr尔wén文xiě写le了yì一běn本guānyú关于wùzhǒng物种qǐyuán起源de的shū书。
Darwin đã viết một cuốn sách về nguồn gốc các loài.
Darwin wrote a book about the origin of species.
zhè这zhǒng种fēngsú风俗qǐyuán起源yú于hěn很jiǔ久yǐqián以前de的yí一gè个chuánshuō传说。
Phong tục này bắt nguồn từ một truyền thuyết rất lâu đời về trước.
This custom originated from a legend dating back a long time ago.
kēxuéjiā科学家men们yìzhí一直zài在tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的qǐyuán起源。
Các nhà khoa học luôn tìm tòi khám phá về khởi nguồn của vũ trụ.
Scientists have been exploring the origin of the universe.
huánghé黄河qǐyuán起源yú于qīng青cáng藏gāoyuán高原。
Sông Hoàng Hà bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng.
The Yellow River originates in the Qinghai-Tibet Plateau.
zhè这gè个cí词de的qǐyuán起源hěn很yǒuqù有趣。
Nguồn gốc của từ này rất thú vị.
The origin of this word is very interesting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây