起源
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Nơi sự vật bắt đầu trỗi dậy và vận động (起 - khởi: tự mình 己 bước đi 走), tựa như dòng nước (氵) tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原, 源 - nguyên), chính là "nguồn gốc" (起源) của muôn loài.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起源
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:khởi nguồn, nguồn gốc, bắt nguồn, sự ra đời.
Ví dụ (5)
达尔文写了一本关于物种起源的书。
Darwin đã viết một cuốn sách về nguồn gốc các loài.
Darwin wrote a book about the origin of species.
这种风俗起源于很久以前的一个传说。
Phong tục này bắt nguồn từ một truyền thuyết rất lâu đời về trước.
This custom originated from a legend dating back a long time ago.
科学家们一直在探索宇宙的起源。
Các nhà khoa học luôn tìm tòi khám phá về khởi nguồn của vũ trụ.
Scientists have been exploring the origin of the universe.
黄河起源于青藏高原。
Sông Hoàng Hà bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng.
The Yellow River originates in the Qinghai-Tibet Plateau.
这个词的起源很有趣。
Nguồn gốc của từ này rất thú vị.
The origin of this word is very interesting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây