ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi, có lỗi (dùng khi mắc lỗi nghiêm trọng, hoặc xin lỗi chính thức).
Hán việt: đối bất khởi
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Khi hành xử đối với người khác (对: đối - gồm bộ Hựu 又 và Thốn 寸) mà cảm thấy không thể (不: bất) ngẩng đầu đứng vững trước lương tâm của chính mình (起: khởi - gồm bộ Tẩu 走 và Kỷ 己), ta thành tâm nói lời "xin lỗi" (对不起).

Thành phần cấu tạo

对不起
duìbuqǐ
xin lỗi
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải
寸
Bộ Thốn
Tấc, phép tắc chuẩn mực
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Nét ngang chặn lại
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Bước đi, đứng dậy
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / động từ
Nghĩa:xin lỗi, có lỗi (dùng khi mắc lỗi nghiêm trọng, hoặc xin lỗi chính thức).
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,wǒ我chídào迟到le了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Sorry, I'm late.
zhēn真duìbùqǐ对不起,nònghuài弄坏le了nǐ你de的shū书。
Thật xin lỗi, lỡ làm hỏng sách của bạn rồi.
I'm really sorry, I damaged your book.
duìbùqǐ对不起,qǐng请ràng让yíxià一下。
Xin lỗi (thất lễ), cho tôi qua một chút (Dùng khi chen đường).
Excuse me, please make way.
wǒ我zuò做le了duìbùqǐ对不起dàjiā大家de的shì事。
Tôi đã làm chuyện có lỗi với mọi người.
I did something that let everyone down.
shì是wǒ我duìbùqǐ对不起nǐ你。
Là anh có lỗi với em.
I wronged you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây