ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不一定
bùyīdìng
không nhất thiết, chưa chắc, không chắc chắn (biểu thị sự việc không cố định hoặc có thể thay đổi).
Hán việt: bất nhất định
HSK 2/3
Phó từ

Gợi nhớ

Khi mọi chuyện không (不) đóng khung vào chỉ một (一) kết cục đã ấn định cứng nhắc dưới mái nhà (定: bộ Miên 宀 và chữ Chính 正), điều đó có nghĩa là "không nhất định, chưa chắc" (不一定).

Thành phần cấu tạo

不一定
bùyīdìng
không nhất định, không nhất thiết
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / cụm từ
Nghĩa:không nhất thiết, chưa chắc, không chắc chắn (biểu thị sự việc không cố định hoặc có thể thay đổi).
Ví dụ (5)
zhè这yě也shuō说bù不yídìng一定。
Cái này cũng chưa chắc (không chắc chắn) được.
That's hard to say.
piányi便宜de的dōngxi东西bù不yídìng一定bù不hǎo好。
Đồ rẻ tiền không nhất thiết là không tốt.
Cheap things are not necessarily bad.
míngtiān明天wǒ我bù不yídìng一定yǒukòng有空。
Ngày mai tôi chưa chắc đã rảnh.
I may not be free tomorrow.
yǒuqiánrén有钱人bù不yídìng一定kuàilè快乐。
Người giàu chưa chắc đã vui vẻ.
Rich people are not necessarily happy.
zhè这cì次tā他bù不yídìng一定néng能kǎo考hǎo好。
Lần này cậu ấy chưa chắc đã thi tốt.
He may not do well on the exam this time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây