ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一会儿
yíhuìr
một lát, một chốc, chốc lát (chỉ khoảng thời gian ngắn hoặc hành động sắp xảy ra).
Hán việt: nhất hội nhi
HSK 1-2
Danh từTrạng từ
Ngữ pháp 一会儿

Gợi nhớ

Chỉ trong một khoảnh khắc ngắn ngủi (一: nhất) tựa như đám mây thoáng hội tụ dưới mái người (会: hội - gồm bộ Nhân 人 và chữ Vân 云) kèm âm uốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), nghĩa là "một lát, chốc lát" (一会儿).

Thành phần cấu tạo

一会儿
yíhuìr
một lát, một chút, chốc lát
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Số một, thoáng qua
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Con người gặp gỡ
云
Chữ Vân
Đám mây trôi nhanh
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhi
Đôi chân, âm uốn lưỡi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
từ chỉ thời gian / phó từ
Nghĩa:một lát, một chốc, chốc lát (chỉ khoảng thời gian ngắn hoặc hành động sắp xảy ra).
Ví dụ (5)
qǐng请děng等yíhuìr一会儿。
Xin đợi một lát.
Please wait a moment.
wǒ我yíhuìr一会儿jiù就qù去。
Tôi sẽ đi ngay một lát nữa thôi (Chốc nữa tôi đi).
I'll go in a little while.
wǒmen我们xiūxi休息le了yíhuìr一会儿。
Chúng tôi đã nghỉ ngơi một lát.
We rested for a while.
zhèhuìr这会儿tā他bú不zàijiā在家。
Lúc này (chốc này) anh ấy không có nhà.
He isn't home right now.
yǔ雨xià下le了yíhuìr一会儿jiù就tíng停le了。
Mưa rơi một lát rồi tạnh.
It rained for a while and then stopped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây