ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一
yī
một (số đếm), thứ nhất.
Hán việt: nhất
一
1
HSK 1
Trạng từSố từ

Gợi nhớ

Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

一
yī
số một, một, nhất
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
số từ
Nghĩa:một (số đếm), thứ nhất.
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有yí一gè个gēge哥哥。
Tôi có một người anh trai.
I have an older brother.
jīntiān今天shì是wǔyuè五月yīhào一号。
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 5.
Today is May 1st.
tā他shì是dìyī第一míng名。
Anh ấy là người đứng thứ nhất (hạng nhất).
He came in first.
yígòng一共duōshao多少qián钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much is it altogether?
zhèxiē这些shū书dōu都yíyàng一样。
Những cuốn sách này đều giống nhau (như một).
These books are all the same.
2
phó từ / liên từ
Nghĩa:vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).
Ví dụ (4)
tā他yí一kàn看jiù就míngbai明白le了。
Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.
He understood it as soon as he saw it.
wǒ我yí一dàojiā到家jiù就gěi给nǐ你dǎ打diànhuà电话。
Tôi hễ về đến nhà là sẽ gọi điện cho bạn ngay.
I'll call you as soon as I get home.
yǔ雨yíxià一下jiù就shì是sāntiān三天。
Mưa một cái là suốt ba ngày liền.
Once it starts raining, it goes on for three days.
zhè这háizi孩子yì一kū哭jiù就tíng停bú不xiàlái下来。
Đứa bé này hễ khóc là không dừng lại được.
Once this child starts crying, he can't stop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây