一
一
1
HSK 1
Trạng từSố từ
Gợi nhớ
Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).
Thành phần cấu tạo
一
số một, một, nhất
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
Hình ảnh:


Từ ghép (34)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (2)
1
số từ
Nghĩa:một (số đếm), thứ nhất.
Ví dụ (5)
我有一个哥哥。
Tôi có một người anh trai.
I have an older brother.
今天是五月一号。
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 5.
Today is May 1st.
他是第一名。
Anh ấy là người đứng thứ nhất (hạng nhất).
He came in first.
一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much is it altogether?
这些书都一样。
Những cuốn sách này đều giống nhau (như một).
These books are all the same.
2
phó từ / liên từ
Nghĩa:vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).
Ví dụ (4)
他一看就明白了。
Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.
He understood it as soon as he saw it.
我一到家就给你打电话。
Tôi hễ về đến nhà là sẽ gọi điện cho bạn ngay.
I'll call you as soon as I get home.
雨一下就是三天。
Mưa một cái là suốt ba ngày liền.
Once it starts raining, it goes on for three days.
这孩子一哭就停不下来。
Đứa bé này hễ khóc là không dừng lại được.
Once this child starts crying, he can't stop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây