ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
之一
zhīyī
một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Hán việt: chi nhất
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng trợ từ nối kết mang nghĩa thuộc về một tập hợp (之: chi - của) ghép với con số một duy nhất (一: nhất - một nét ngang), ta được cụm từ nhấn mạnh "một trong những" (之一) cá thể tiêu biểu của cả nhóm.

Thành phần cấu tạo

之一
zhīyī
một trong những
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / trợ từ
Nghĩa:một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的shū书zhīyī之一。
Đây là một trong những cuốn sách tôi thích nhất.
This is one of my favorite books.
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司zuìhǎo最好de的yuángōng员工zhīyī之一。
Anh ấy là một trong những nhân viên xuất sắc nhất công ty chúng tôi.
He is one of the best employees in our company.
pínqióng贫穷shì是fànzuì犯罪de的yuányīn原因zhīyī之一。
Nghèo đói là một trong những nguyên nhân của tội phạm.
Poverty is one of the causes of crime.
běijīng北京shì是zhōngguó中国zuìdà最大de的chéngshì城市zhīyī之一。
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
Beijing is one of the largest cities in China.
zhè这jiù就shì是wèntí问题zhīyī之一。
Đây chính là một trong những vấn đề.
This is one of the problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây