之一
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng trợ từ nối kết mang nghĩa thuộc về một tập hợp (之: chi - của) ghép với con số một duy nhất (一: nhất - một nét ngang), ta được cụm từ nhấn mạnh "một trong những" (之一) cá thể tiêu biểu của cả nhóm.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 之一
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ / trợ từ
Nghĩa:một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Ví dụ (5)
这是我最喜欢的书之一。
Đây là một trong những cuốn sách tôi thích nhất.
This is one of my favorite books.
他是我们公司最好的员工之一。
Anh ấy là một trong những nhân viên xuất sắc nhất công ty chúng tôi.
He is one of the best employees in our company.
贫穷是犯罪的原因之一。
Nghèo đói là một trong những nguyên nhân của tội phạm.
Poverty is one of the causes of crime.
北京是中国最大的城市之一。
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
Beijing is one of the largest cities in China.
这就是问题之一。
Đây chính là một trong những vấn đề.
This is one of the problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây