一点儿
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Chỉ vẻn vẹn một (一: nhất) chấm nhỏ li ti như đốm lửa (灬 và 占 trong chữ 点: điểm - chấm nhỏ) kết hợp cùng âm uốn lưỡi nhỏ nhắn như bước chân trẻ thơ (儿: nhi) dùng để diễn tả số lượng rất nhỏ: "một chút, một ít" (一点儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:một chút, một ít, hơi
Ví dụ (5)
我会说一点儿汉语。
Tôi có thể nói một chút tiếng Trung.
I can speak a little Chinese.
这件衣服能便宜一点儿吗?
Bộ quần áo này có thể rẻ hơn một chút không?
Can this piece of clothing be a little cheaper?
你太瘦了,多吃一点儿吧。
Bạn gầy quá, ăn nhiều thêm một chút đi.
You're too thin. Eat a little more.
今天比昨天冷一点儿。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
Today is a little colder than yesterday.
我一点儿也不累。
Tôi một chút cũng không mệt.
I'm not tired at all.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây