点
丨一丨フ一丶丶丶丶
9
个
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
点
điểm, chấm; giờ; một chút, một ít
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
点
Dùng cho những sự vật rất nhỏ, rất ít hoặc mang tính trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两点光
Hai đốm sáng

几点雨
Vài hạt mưa

两点建议
Hai ý kiến đề xuất

五点要求
Năm điểm yêu cầu

两点意见
Hai ý kiến

几点体会
Đôi điều tâm đắc
Từ ghép (32)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (4)
1
danh từ
Nghĩa:điểm, chấm, nét chấm; điểm/mặt nào đó của vấn đề.
Ví dụ (3)
写这个汉字的时候,不要漏掉上边的点。
Khi viết chữ Hán này, bạn đừng bỏ sót nét chấm ở phía trên.
I slept for a total of seven hours last night.
这也是没办法的点。
Đây cũng là điểm không còn cách nào khác.
There’s nothing that can be done about that either.
这点小事不算什么。
Chút chuyện nhỏ này (điểm nhỏ này) không tính là gì.
This little matter is nothing.
2
lượng từ (thời gian)
Nghĩa:giờ (dùng để chỉ mốc thời gian cụ thể trên đồng hồ).
Ví dụ (5)
现在是早上八点。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
It's eight in the morning.
我们定在下午三点见面。
Chúng ta chốt gặp nhau lúc 3 giờ chiều nhé.
Let's meet at three in the afternoon.
你可以十点以后来找我。
Bạn có thể đến tìm tôi sau 10 giờ.
You can come see me after ten o'clock.
差十分九点。
9 giờ kém 10 phút.
It's ten to nine.
学校八点半上课。
Trường học vào lớp lúc 8 giờ rưỡi.
School starts at 8:30.
3
động từ
Nghĩa:gọi (món), ấn/nhấp (chuột), gật (đầu), châm (lửa), đếm (số lượng).
Ví dụ (5)
服务员,我要点菜。
Phục vụ, tôi muốn gọi món.
Waiter, I'd like to order.
请点击这个链接。
Vui lòng nhấp (click) vào đường link này.
Please click this link.
他笑着点了点头。
Anh ấy mỉm cười và gật gật đầu.
He smiled and nodded.
请把蜡烛点上。
Làm ơn châm nến lên.
Please light the candle.
你快点一下人数。
Bạn mau đếm lại số người đi (điểm danh).
Quickly count the number of people.
4
lượng từ (quantity)
Nghĩa:chút, ít, tí (thường đi với 'er' thành 'diǎnr' - chỉ số lượng ít hoặc mức độ nhẹ).
Ví dụ (5)
你会说汉语吗?只会一点儿。
Bạn biết nói tiếng Trung không? Chỉ biết một chút thôi.
Can you speak Chinese? Only a little.
我想吃点儿东西。
Tôi muốn ăn chút gì đó.
I want to eat a little something.
请开慢一点儿。
Làm ơn lái xe chậm một chút.
Please drive a little more slowly.
这个太贵了,便宜一点儿吧。
Cái này đắt quá, rẻ hơn một chút đi.
This is too expensive—make it a little cheaper.
这有点儿难。
Cái này hơi khó một chút.
This is a bit difficult.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây