ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地点
dìdiǎn
địa điểm, địa chỉ, nơi chốn (chỉ vị trí cụ thể của sự việc/hoạt động).
Hán việt: địa điểm
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地点" (dìdiǎn) nghĩa là "Địa điểm, nơi chốn", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

地点
dìdiǎn
Địa điểm, nơi chốn
土
也
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:địa điểm, địa chỉ, nơi chốn (chỉ vị trí cụ thể của sự việc/hoạt động).
Ví dụ (5)
huìyì会议de的shíjiān时间hé和dìdiǎn地点dìng定le了ma吗?
Thời gian và địa điểm cuộc họp đã chốt chưa?
Has the time and place of the meeting been decided?
zhè这shì是yí一gè个lǐxiǎng理想de的yěcān野餐dìdiǎn地点。
Đây là một địa điểm lý tưởng để dã ngoại.
This is an ideal spot for a picnic.
qǐng请bǎ把jiànmiàn见面de的dìdiǎn地点fāgěi发给wǒ我。
Xin hãy gửi địa điểm gặp mặt cho tôi.
Please send me the location of the meeting place.
zhè这fú幅dìtú地图shàng上biāochū标出le了hěn很duō多lǚyóu旅游dìdiǎn地点。
Trên tấm bản đồ này có đánh dấu rất nhiều địa điểm du lịch.
This map marks many tourist attractions.
shìgù事故fāshēng发生de的dìdiǎn地点zài在shìzhōngxīn市中心。
Địa điểm xảy ra tai nạn là ở trung tâm thành phố.
The site of the accident is in the city center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây