ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交货地点
jiāo huò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng
Hán việt: giao hóa địa điểm
—

Gợi nhớ

Từ "交货地点" (jiāo huò dìdiǎn) mang nghĩa "Địa điểm giao hàng", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

交货地点
jiāo huò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Địa điểm giao hàng
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对jiāohuò交货dìdiǎn地点。
Phòng thu mua đang đối chiếu địa điểm giao hàng.
The purchasing department is checking the place of delivery.
jiāohuò交货dìdiǎn地点huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Địa điểm giao hàng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The place of delivery will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jiāohuò交货dìdiǎn地点。
Khách hàng yêu cầu cung cấp địa điểm giao hàng.
The client requested the place of delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây