ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交
jiāo
nộp, giao, đóng (tiền), đưa cho.
Hán việt: giao
丶一ノ丶ノ丶
6
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).

Thành phần cấu tạo

交
jiāo
giao, trao đổi, nộp
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:nộp, giao, đóng (tiền), đưa cho.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zuòyè作业jiāogěi交给wǒ我。
Hãy nộp bài tập về nhà cho tôi.
Please hand in your homework to me.
wǒ我yào要qù去yínháng银行jiāo交diànfèi电费。
Tôi phải đi ngân hàng đóng tiền điện.
I'm going to the bank to pay the electricity bill.
nǐ你jiāo交xuéfèi学费le了ma吗?
Bạn đã đóng học phí chưa?
Have you paid your tuition?
zhè这jiàn件shìqing事情jiāogěi交给wǒ我ba吧。
Việc này cứ giao cho tôi đi.
Leave this matter to me.
yìshǒu一手jiāo交qián钱,yìshǒu一手jiāohuò交货。
Tiền trao cháo múc (Một tay giao tiền, một tay giao hàng).
Cash on delivery.
2
động từ
Nghĩa:kết giao, làm bạn, quen biết.
Ví dụ (4)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢jiāo交péngyou朋友。
Tôi rất thích kết bạn.
I really enjoy making friends.
tā他jiāo交le了yí一gè个piàoliang漂亮de的nǚ女péngyou朋友。
Anh ấy đã quen (kết giao) được một cô bạn gái xinh đẹp.
He has a beautiful girlfriend.
zhè这zhǒng种rén人bù不kě可shēn深jiāo交。
Loại người này không thể kết giao sâu sắc (không nên chơi thân).
People like this are not worth getting close to.
wǒmen我们zhèngzài正在hé和tāmen他们dǎjiāodào打交道。
Chúng tôi đang làm việc và giao thiệp (kết giao) với họ.
We are dealing with them.
3
động từ / danh từ
Nghĩa:giao nhau, cắt nhau / giao thông.
Ví dụ (2)
liǎng两tiáo条lù路zài在zhèlǐ这里xiāng相jiāo交。
Hai con đường cắt nhau ở đây.
The two roads intersect here.
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通hěn很fāngbiàn方便。
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
Transportation here is very convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây