ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交易
jiāoyì
giao dịch, buôn bán, trao đổi, vụ làm ăn.
Hán việt: giao dị
笔, 桩, 个, 场
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交易" (jiāoyì) mang nghĩa "Giao dịch", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

交易
jiāoyì
Giao dịch
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giao dịch, buôn bán, trao đổi, vụ làm ăn.
Ví dụ (5)
zhè这bǐ笔jiāoyì交易shuāngfāng双方dōu都hěn很mǎnyì满意。
Cả hai bên đều rất hài lòng với thương vụ (giao dịch) này.
Both parties were very satisfied with the deal.
gǔshì股市měitiān每天dōu都yǒu有shǔyǐwànjì数以万计de的jiāoyì交易。
Thị trường chứng khoán mỗi ngày đều có hàng vạn giao dịch.
There are tens of thousands of stock market transactions every day.
wèile为了ānquán安全,qǐng请shǐyòng使用zhèng正guī规de的zhīfù支付píngtái平台jìnxíng进行jiāoyì交易。
Để an toàn, vui lòng sử dụng nền tảng thanh toán chính quy để tiến hành giao dịch.
For safety reasons, please use a legitimate payment platform for transactions.
zhè这shì是yì一chǎng场āngzāng肮脏de的quán权qián钱jiāoyì交易。
Đây là một cuộc trao đổi quyền - tiền bẩn thỉu.
This was a dirty money-for-power deal.
jǐngfāng警方chénggōng成功pòhuò破获le了yìqǐ一起dúpǐn毒品jiāoyì交易ànjiàn案件。
Cảnh sát đã phá thành công một vụ án buôn bán (giao dịch) ma túy.
The police successfully cracked a drug trafficking case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây