ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对冲交易
duìchōng jiāoyì
giao dịch phòng hộ, giao dịch đối xung
Hán việt: đối xung giao dịch
—

Gợi nhớ

Từ "对冲交易" (duìchōng jiāoyì) mang nghĩa "giao dịch phòng hộ, giao dịch đối xung", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

对冲交易
duìchōng jiāoyì
giao dịch phòng hộ, giao dịch đối xung
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giao dịch phòng hộ, giao dịch đối xung
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析duìchōng对冲jiāoyì交易。
Phòng tài vụ đang phân tích giao dịch phòng hộ (giao dịch đối xung).
The finance department is analyzing hedging transactions.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出duìchōng对冲jiāoyì交易。
Trong báo cáo cần liệt kê giao dịch phòng hộ (giao dịch đối xung).
Hedging transactions need to be listed in the report.
duìchōng对冲jiāoyì交易xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Giao dịch phòng hộ (giao dịch đối xung) cần quản lý xác nhận.
Hedging transactions need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây