ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对方
duìfāng
đối phương, phía bên kia, người kia (trong cuộc hội thoại/giao dịch).
Hán việt: đối phương
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Người hoặc phía lực lượng ở phương hướng (方 - phương) đang đứng trực diện ngay trước mặt mình (对 - đối: bàn tay 又 giữ chuẩn mực 寸) được gọi là "bên đối diện" (对方).

Thành phần cấu tạo

对方
duìfāng
Bên đối diện
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối phương, phía bên kia, người kia (trong cuộc hội thoại/giao dịch).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéhuì学会zhàn站zài在duìfāng对方de的jiǎodù角度sīkǎo思考wèntí问题。
Chúng ta phải học cách đứng ở góc độ của đối phương để suy nghĩ vấn đề.
We need to learn to think from the other person's perspective.
jìrán既然duìfāng对方yǐjīng已经dàoqiàn道歉le了,nǐ你jiù就yuánliàng原谅tā他ba吧。
Đã là đối phương đã xin lỗi rồi, thì bạn tha thứ cho họ đi.
Since the other person has already apologized, you should forgive him.
tánpàn谈判zhōng中,wǒmen我们yào要liǎojiě了解duìfāng对方de的dǐxiàn底线。
Trong đàm phán, chúng ta cần phải hiểu rõ giới hạn (ranh giới cuối cùng) của phía bên kia.
In negotiations, we need to understand the other side's bottom line.
duìfāng对方yìzhí一直bù不jiē接diànhuà电话,wǒ我yǒudiǎn有点dānxīn担心。
Đằng ấy cứ không nghe điện thoại, tôi hơi lo lắng.
The other person hasn't been answering the phone, and I'm a little worried.
rúguǒ如果duìfāng对方wéiyuē违约,wǒmen我们yǒuquán有权suǒpéi索赔。
Nếu phía bên kia vi phạm hợp đồng, chúng ta có quyền đòi bồi thường.
If the other party breaches the contract, we have the right to claim compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây