大方
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người có tấm lòng rộng lớn (大: đại) và cách cư xử đàng hoàng, vuông vắn khắp bốn phương (方: phương) luôn được yêu mến vì tính cách rộng rãi, "hào phóng" (大方).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大方
Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (tiền bạc, sharing)
Nghĩa:hào phóng, rộng rãi, thoáng (về tiền bạc, chia sẻ đồ đạc).
Ví dụ (5)
他这人很大方,经常请朋友吃饭。
Anh ấy là người rất hào phóng, thường xuyên mời bạn bè ăn cơm.
He is very generous and often treats his friends to meals.
别那么小气,大方一点儿嘛。
Đừng có keo kiệt như thế, rộng rãi một chút đi nào.
Don't be so stingy—be a little more generous.
他对员工非常大方,经常发奖金。
Ông ấy rất thoáng với nhân viên, thường xuyên phát tiền thưởng.
He is very generous to his employees and often gives out bonuses.
他平时对朋友出手大方,从不计较。
Ngày thường anh ấy rất hào phóng với bạn bè, chưa bao giờ tính toán.
Be generous with money.
虽然他不富裕,但在帮助别人时很大方。
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng khi giúp đỡ người khác thì rất hào phóng.
Although he isn't well-off, he is very generous when it comes to helping others.
2
tính từ (manner, style)
Nghĩa:tự nhiên, đĩnh đạc, thanh lịch (cử chỉ); trang nhã, sang trọng (kiểu dáng quần áo, thiết kế).
Ví dụ (5)
她在舞台上表现得落落大方。
Cô ấy biểu hiện trên sân khấu rất tự nhiên và đĩnh đạc (không rụt rè).
She carried herself gracefully and confidently on stage.
这件衣服的设计简洁大方,我很喜欢。
Thiết kế của bộ quần áo này đơn giản mà sang trọng (trang nhã), tôi rất thích.
The design of this outfit is simple and elegant—I like it a lot.
说话要大方,不要扭扭捏捏的。
Nói chuyện phải tự nhiên dõng dạc, đừng có ấp a ấp úng (uốn éo).
Speak naturally and confidently—don't be so awkward and timid.
他的举止大方,很有绅士风度。
Cử chỉ của anh ấy rất đĩnh đạc, rất có phong độ quý ông.
His manner is poised and gracious, very much like a gentleman.
这种颜色看起来很大方,适合上班穿。
Màu sắc này trông rất trang nhã, thích hợp mặc đi làm.
This color looks elegant and is suitable for wearing to work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây