对联
副, 幅
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hai vế câu được bàn tay (又) cân nhắc chuẩn xác từng tấc chữ (寸) (对: đối - đối xứng, cặp đôi) và dùng đôi tai (耳) lắng nghe nhịp điệu để gắn kết ý tứ hài hòa (关) (联: liên - liên kết) treo hai bên cửa ngày Tết chính là "câu đối" (对联).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:câu đối (thường là câu đối đỏ dán cửa ngày Tết).
Ví dụ (5)
过年的时候,家家户户都要贴对联。
Khi đón Tết, nhà nhà đều phải dán câu đối.
During the New Year, every household puts up Spring Festival couplets.
这副对联写得非常有意思。
Bức câu đối này viết vô cùng ý nghĩa.
This pair of couplets is written in a very interesting way.
爷爷正在书房里用毛笔写红对联。
Ông nội đang ở trong phòng đọc sách dùng bút lông viết câu đối đỏ.
Grandpa is writing Spring Festival couplets with a calligraphy brush.
你知道怎么分对联的上联和下联吗?
Bạn có biết làm sao phân biệt vế trên và vế dưới của câu đối không?
Do you know how to tell the upper line from the lower line of a couplet?
我们去超市买几副对联吧。
Chúng ta đi siêu thị mua vài bộ câu đối đi.
Let's go to the supermarket and buy a few pairs of couplets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây