ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对联
duìlián
câu đối (thường là câu đối đỏ dán cửa ngày Tết).
Hán việt: đối liên
副, 幅
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Hai vế câu được bàn tay (又) cân nhắc chuẩn xác từng tấc chữ (寸) (对: đối - đối xứng, cặp đôi) và dùng đôi tai (耳) lắng nghe nhịp điệu để gắn kết ý tứ hài hòa (关) (联: liên - liên kết) treo hai bên cửa ngày Tết chính là "câu đối" (对联).

Thành phần cấu tạo

对联
duìlián
câu đối
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu đối (thường là câu đối đỏ dán cửa ngày Tết).
Ví dụ (5)
guònián过年de的shíhou时候,jiājiāhùhù家家户户dōu都yào要tiē贴duìlián对联。
Khi đón Tết, nhà nhà đều phải dán câu đối.
During the New Year, every household puts up Spring Festival couplets.
zhè这fù副duìlián对联xiě写de得fēicháng非常yǒuyìsi有意思。
Bức câu đối này viết vô cùng ý nghĩa.
This pair of couplets is written in a very interesting way.
yéye爷爷zhèngzài正在shūfáng书房lǐ里yòng用máobǐ毛笔xiě写hóng红duìlián对联。
Ông nội đang ở trong phòng đọc sách dùng bút lông viết câu đối đỏ.
Grandpa is writing Spring Festival couplets with a calligraphy brush.
nǐ你zhīdào知道zěnme怎么fēn分duìlián对联de的shàng上lián联hé和xià下lián联ma吗?
Bạn có biết làm sao phân biệt vế trên và vế dưới của câu đối không?
Do you know how to tell the upper line from the lower line of a couplet?
wǒmen我们qù去chāoshì超市mǎi买jǐ几fù副duìlián对联ba吧。
Chúng ta đi siêu thị mua vài bộ câu đối đi.
Let's go to the supermarket and buy a few pairs of couplets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây