ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联
lián
liên kết, kết nối
Hán việt: liên
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
12
家
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联).

Thành phần cấu tạo

联
lián
liên kết, kết nối
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liên kết, kết nối
Ví dụ (3)
qǐng请liánxì联系fùzérén负责人。
Hãy liên hệ người phụ trách.
Please contact the person in charge.
liǎng两jiā家gōngsī公司liánhé联合kāifā开发。
Hai công ty cùng liên kết phát triển.
The two companies are developing it jointly.
zhè这tiáo条lù路lián联tōng通liǎng两zuò座chéngshì城市。
Con đường này nối liền hai thành phố.
This road connects the two cities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây