联
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
12
家
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联).
Thành phần cấu tạo
联
liên kết, kết nối
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:liên kết, kết nối
Ví dụ (3)
请联系负责人。
Hãy liên hệ người phụ trách.
Please contact the person in charge.
两家公司联合开发。
Hai công ty cùng liên kết phát triển.
The two companies are developing it jointly.
这条路联通两座城市。
Con đường này nối liền hai thành phố.
This road connects the two cities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây