ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联盟
liánméng
liên minh, đồng minh, hiệp hội, giải đấu (thể thao).
Hán việt: liên minh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "联盟" (liánméng) mang nghĩa "liên minh", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 盟 (méng - minh): "liên minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 盟: Dưới ánh sáng minh bạch của nhật nguyệt (明), các chư hầu cùng nâng chén rượu trên mâm lễ (皿) để kết lập liên minh, lời thề (盟).

Thành phần cấu tạo

联盟
liánméng
liên minh
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
盟
méng • minh
liên minh
明
Chữ Minh
sáng, rõ ràng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liên minh, đồng minh, hiệp hội, giải đấu (thể thao).
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个guójiā国家wèile为了gòngtóng共同lìyì利益jié结chéng成le了jūnshì军事liánméng联盟。
Hai quốc gia này đã kết thành liên minh quân sự vì lợi ích chung.
These two countries formed a military alliance for their common interests.
duōjiā多家hángkōng航空gōngsī公司zǔjiàn组建le了quánqiú全球hángkōng航空liánméng联盟。
Nhiều hãng hàng không đã thành lập liên minh hàng không toàn cầu.
Several airlines formed a global airline alliance.
tā他shì是zhè这gè个lánqiú篮球liánméng联盟lǐ里zuì最yōuxiù优秀de的qiúyuán球员。
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu (liên minh) bóng rổ này.
He is the best player in this basketball league.
wèile为了duìkàng对抗jìngzhēng竞争duìshǒu对手,zhè这jǐ几jiā家xiǎo小gōngsī公司juédìng决定zǔchéng组成liánméng联盟。
Để đối đầu với đối thủ cạnh tranh, mấy công ty nhỏ này quyết định lập thành liên minh.
To compete against their rivals, these small companies decided to form an alliance.
zhè这zhǒng种sōngsǎn松散de的zhèngzhì政治liánméng联盟hěn很róngyì容易pòliè破裂。
Loại liên minh chính trị lỏng lẻo này rất dễ tan vỡ.
This kind of loose political alliance is very easy to break apart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây