ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联合目录
liánhé mùlù
Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư liệu
Hán việt: liên hợp mục lục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "联合目录" (liánhé mùlù) mang nghĩa "Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư liệu", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 目 (mù - mục): "mắt" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

联合目录
liánhé mùlù
Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư liệu
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư liệu
Ví dụ (3)
liánhé联合mùlù目录shōulù收录le了duōjiā多家túshūguǎn图书馆de的zīliào资料。
Mục lục liên hợp thu thập tài liệu của nhiều thư viện.
The union catalog includes materials from multiple libraries.
xuésheng学生tōngguò通过liánhé联合mùlù目录cházhǎo查找shūjí书籍。
Sinh viên tìm sách qua mục lục liên hợp.
Students search for books through the union catalog.
liánhé联合mùlù目录fāngbiàn方便kuà跨guǎn馆jiǎnsuǒ检索。
Mục lục liên hợp thuận tiện cho tra cứu liên thư viện.
A union catalog facilitates interlibrary searches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây