ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
春联
chūnlián
Câu đối
Hán việt: xuân liên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Hai dải giấy đỏ viết chữ thư pháp có vần điệu sóng đôi và liên kết chặt chẽ với nhau (联 - liên: bộ Nhĩ 耳) được dán trước cửa nhà để đón nắng ấm mùa xuân (春 - xuân: bộ Nhật 日) chính là đôi "câu đối" (春联) Tết.

Thành phần cấu tạo

春联
chūnlián
Câu đối
春
chūn • xuân
mùa xuân
三
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
人
Nhân (biến thể)
Phía giữa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Câu đối
Ví dụ (3)
ménkǒu门口tiē贴zhe着hóngsè红色de的chūnlián春联。
Trước cửa dán câu đối màu đỏ.
Red Spring Festival couplets are pasted at the doorway.
yéye爷爷qīnshǒu亲手xiě写le了yí一fù副chūnlián春联。
Ông tự tay viết một đôi câu đối.
Grandpa wrote a pair of Spring Festival couplets by hand.
chūnlián春联ràng让jiālǐ家里gèng更yǒu有jiérì节日qìfēn气氛。
Câu đối làm trong nhà có không khí lễ hội hơn.
Spring Festival couplets give the home a more festive atmosphere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây