春联
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hai dải giấy đỏ viết chữ thư pháp có vần điệu sóng đôi và liên kết chặt chẽ với nhau (联 - liên: bộ Nhĩ 耳) được dán trước cửa nhà để đón nắng ấm mùa xuân (春 - xuân: bộ Nhật 日) chính là đôi "câu đối" (春联) Tết.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 春联
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Câu đối
Ví dụ (3)
门口贴着红色的春联。
Trước cửa dán câu đối màu đỏ.
Red Spring Festival couplets are pasted at the doorway.
爷爷亲手写了一副春联。
Ông tự tay viết một đôi câu đối.
Grandpa wrote a pair of Spring Festival couplets by hand.
春联让家里更有节日气氛。
Câu đối làm trong nhà có không khí lễ hội hơn.
Spring Festival couplets give the home a more festive atmosphere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây